Người đại diện là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 7,981 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Người đại diện
người được Hội đồng thành viên hoặc Tổng giám đốc Tập đoàn cử để quản lý phần vốn hoặc đại diện theo ủy quyền để trực tiếp tham gia quản lý điều hành hoặc thực hiện quyền cổ đông, thành viên góp vốn của Tập đoàn tại doanh nghiệp khác.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 397/QĐ-BNN-QLDN năm 2014 về Quy chế hoạt động của Kiểm soát viên Công ty mẹ - Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Người đại diện” 7,981
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển