Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “L”: 1,262 thuật ngữ — Trang 103/127

Lubricity improver additive
LIATiếng Anh:  Phụ gia cải thiện tính bôi trơn.
Lục bộ
Sáu cơ quan trung ương của nhà nước phong kiến xưa kia, làm chức trách của cơ quan chấp hà...
Lục khoa
"Sáu cơ quan trung ương đặt bên cạnh sáu bộ từ triều Lê Nghi Dân (1459): Trung thư khoa, H...
Lực lượng bảo vệ
cán bộ bảo vệ của cơ quan sở giáo dục và đào tạo, cán bộ bảo vệ an ninh chính trị nội bộ c...
Lực lượng CCM bán chuyên trách
tổ chức bao gồm những người được lựa chọn trong số cán bộ, công nhân trực tiếp sản xuất củ...
Lực lượng CCM chuyên trách
tổ chức bao gồm những người có đủ sức khoẻ theo quy định của Trung tâm CCM, được đào tạo,...
Lực lượng chữa cháy tại chỗ
lực lượng dân phòng, lực lượng chữa cháy cơ sở, lực lượng chữa cháy chuyên ngành được giao...
Lực lượng chức năng
Là những người có thẩm quyền theo quy định của pháp luật được phép thanh tra, kiểm tra, ph...
Lực lượng chuyên môn phòng không nhân dân
Là tổng hợp các lực lượng, được tổ chức chặt chẽ dưới sự chỉ đạo của Ban Chỉ đạo phòng khô...
Lực lượng cơ yếu
Là một trong những lực lượng chuyên trách bảo vệ bí mật nhà nước, có chức năng tham mưu ch...