Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “K”: 2,906 thuật ngữ — Trang 213/291

Kiểm lâm viên
Là công chức thuộc các ngạch kiểm lâm, biên chế trong cơ quan kiểm lâm.
Kiểm lâm viên
Là công chức thuộc các ngạch kiểm lâm biên chế trong lực lượng kiểm lâm.
Kiểm lâm vùng I
đơn vị trực thuộc Cục Kiểm lâm, có chức năng tham mưu giúp Cục trưởng Cục Kiểm lâm quản lý...
Kiểm lâm vùng II
đơn vị trực thuộc Cục Kiểm lâm, có chức năng tham mưu giúp Cục trưởng Cục Kiểm lâm quản lý...
Kiểm lâm vùng III
đơn vị trực thuộc Cục Kiểm lâm, có chức năng tham mưu giúp Cục trưởng Cục Kiểm lâm quản lý...
Kiểm nghiệm kiểm chứng
việc kiểm nghiệm lại các kết quả kiểm nghiệm khi có dấu hiệu sai, khiếu nại, tranh chấp để...
Kiểm nghiệm thực phẩm
Là việc thực hiện một hoặc các hoạt động thử nghiệm, đánh giá sự phù hợp với quy chuẩn kỹ...
Kiểm nghiệm thực phẩm
việc thực hiện một hoặc một số hoạt động thử nghiệm, đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn ho...
Kiểm nghiệm thực phẩm
việc thực hiện một hoặc một số hoạt động thử nghiệm, đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn ho...
Kiểm nghiệm thuốc thú y
Là việc kiểm tra, xác định các tiêu chuẩn kỹ thuật của thuốc thú y.