Kiểm lâm viên là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 94 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kiểm lâm viên
Là công chức thuộc các ngạch kiểm lâm biên chế trong lực lượng kiểm lâm.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 157/2013/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính về quản lý, phát triển, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kiểm lâm viên” 94
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển