Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “K”: 2,906 thuật ngữ — Trang 210/291

Kiểm kê đất đai
Là việc Nhà nước tổ chức điều tra, tổng hợp, đánh giá trên hồ sơ địa chính và trên thực đị...
Kiểm kê đất đai chuyên đề
việc kiểm kê chuyên sâu về một hoặc một số chỉ tiêu loại đất, loại đối tượng sử dụng đất,...
Kiểm kê hạt nhân
Là việc kiểm đếm và đo lường vật liệu hạt nhân để xác định lượng vật liệu hạt nhân trong k...
Kiểm kê hạt nhân
việc kiểm đếm và đo lường vật liệu hạt nhân và vật liệu hạt nhân nguồn để xác định lượng v...
Kiểm kê hiện vật
quá trình nghiên cứu, xác lập thủ tục pháp lý, làm sáng tỏ nội dung, ý nghĩa, giá trị và t...
Kiểm kê khí thải công nghiệp
Là việc xác định lưu lượng, tính chất và đặc điểm của các nguồn thải khí thải công nghiệp...
Kiểm kê khí thải công nghiệp
Là việc xác định lưu lượng, tính chất và đặc điểm của các nguồn thải khí thải công nghiệp...
Kiểm kê rừng
Là việc tổng hợp, đánh giá trên hồ sơ địa chính và trên thực địa về diện tích, trữ lượng v...
Kiểm kê tài sản
Là việc cân, đong, đo, đếm số lượng; xác nhận và đánh giá chất lượng, giá trị của tài sản,...
Kiểm kê tài sản
việc cân, đong, đo, đếm số lượng; xác nhận và đánh giá chất lượng, giá trị của tài sản, ng...