Kiểm kê đất đai là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 913 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kiểm kê đất đai
Là việc Nhà nước tổ chức điều tra, tổng hợp, đánh giá trên hồ sơ địa chính và trên thực địa về hiện trạng sử dụng đất tại thời điểm kiểm kê và tình hình biến động đất đai giữa hai ...
Căn cứ pháp lý: Luật đất đai 2013
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kiểm kê đất đai” 913
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển