Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “K”: 2,906 thuật ngữ — Trang 141/291

Không can thiệp
Không sử dụng hoặc đe dọa sử dụng vũ lực, không dùng sức ép về kinh tế, chính trị, ngoại g...
Không chấp hành án
Là hành vi cố ý của người phải thi hành án không chấp hành, chấp hành không đúng hoặc khôn...
Khống chế dịch bệnh
việc áp dụng các biện pháp nhằm làm giảm sự lây lan dịch bệnh, giảm số ổ dịch, số động vật...
Không chủ quan, lơ
trước dịch bệnh. Thực hiện nghiêm túc, đầy đủ các nhiệm vụ được Chính phủ giao trong công...
Không cử những người
cha, mẹ, anh, chị, em ruột của bên vợ hoặc chồng, vợ hoặc chồng của người dự thi và những...
Không cử những người
cha, mẹ, anh, chị, em ruột của bên vợ hoặc chồng, vợ hoặc chồng của người dự thi và những...
Không cử những người
cha, mẹ, anh, chị, em ruột của bên vợ hoặc chồng, vợ hoặc chồng của người dự thi và những...
Không cử những người
cha, mẹ, anh, chị, em ruột của bên vợ hoặc chồng, vợ hoặc chồng của người dự thi và những...
Không cử những người
cha, mẹ, anh, chị, em ruột hoặc bên vợ, bên chồng của người dự thi; những người đang trong...
Không cử những người
cha, mẹ, anh, chị, em ruột hoặc bên vợ, bên chồng của người dự thi; những người đang trong...