Không cử những người là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 11 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Không cử những người
cha, mẹ, anh, chị, em ruột của bên vợ hoặc chồng, vợ hoặc chồng của người dự thi và những người đang trong thời gian bị xem xét xử lý kỷ luật hoặc đang thi hành quyết định kỷ luật tham gia Ban Coi thi;
Căn cứ pháp lý: Quyết định 16/2023/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Không cử những người” 11
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển