Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “K”: 2,906 thuật ngữ — Trang 121/291

Khóa bí mật cá nhân
Là khóa bí mật tương ứng với chứng thư số cá nhân.
Khóa bí mật cá nhân
Là khóa bí mật tương ứng với chứng thư số cá nhân.
Khóa bí mật cá nhân
khóa bí mật tương ứng với chứng thư số cá nhân.
Khóa bí mật cá nhân
khóa bí mật tương ứng với chứng thư số cá nhân.
Khóa bí mật con dấu
Là khóa bí mật tương ứng với chứng thư số cơ quan tổ chức.
Khóa bí mật con dấu
Là khóa bí mật tương ứng với chứng thư số cơ quan, tổ chức.
Khóa bí mật con dấu
khóa bí mật tương ứng với chứng thư số cơ quan, tổ chức.
Khóa bí mật con dấu
khóa bí mật tương ứng với chứng thư số cơ quan, tổ chức.
Khóa bí mật tổ chức
khóa bí mật tương ứng với chứng thư số tổ chức.
Khóa công khai
Là một khóa trong cặp khóa thuộc hệ thống mật mã không đối xứng, được sử dụng để kiểm tra...