Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “K”: 2,906 thuật ngữ — Trang 109/291

Khí than
Là hydrocarbon, thành phần chính là methane ở thể khí hoặc lỏng, được chứa trong các vỉa t...
Khi thanh lý tài sản
thiết bị CNTT có lưu trữ dữ liệu, phải xóa dữ liệu để không thể phục hồi nhằm đảm bảo bí m...
Khi thanh lý tài sản
thiết bị CNTT như máy trạm, máy chủ,... không thanh lý ổ cứng và các thiết bị lưu trữ dữ l...
Khí thiên nhiên
Là hỗn hợp của hyđrôcacbon có thành phần chính là khí mêtan (CH4) với hàm lượng đến 98%  
Khí thiên nhiên
Là toàn bộ hydrocarbon ở thể khí, khai thác từ giếng khoan, bao gồm cả khí ẩm, khí khô, kh...
Khí thiên nhiên
hydrocarbon ở thể khí- trong trạng thái tự nhiên, khai thác từ giếng khoan, bao gồm cả khí...
Khí thiên nhiên hóa lỏng
Là sản phẩm hydrocacbon ở thể lỏng, có nguồn gốc từ khí tự nhiên với thành phần chủ yếu là...
Khí thiên nhiên hóa lỏng
Là sản phẩm hydrocacbon ở thể lỏng, có nguồn gốc từ khí tự nhiên với thành phần chủ yếu là...
Khí thiên nhiên nén
Là khí thiên nhiên, khí mê tan được nén ở áp suất cao 200 - 250 bar  
Khí thiên nhiên nén
Là sản phẩm hydrocabon ở thể khí được nén ở áp suất cao (200 đến 250 bar), có nguồn gốc từ...