Khí than là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 83 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Khí than
Là hydrocarbon, thành phần chính là methane ở thể khí hoặc lỏng, được chứa trong các vỉa than hoặc trong các vỉa chứa lân cận.
Căn cứ pháp lý: Luật dầu khí sửa đổi 2008
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Khí than” 83
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển