Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “H”: 3,508 thuật ngữ — Trang 73/351

Hệ thống CNTT
tập hợp của một hoặc nhiều thiết bị (máy chủ, thiết bị mạng, thiết bị bảo mật, thiết bị lư...
Hệ thống cơ sở dữ liệu
Là  về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hó...
Hệ thống cơ sở dữ liệu
tập hợp số liệu, thông tin về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồ...
Hệ thống cơ sở dữ liệu ngành về giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên
Là hệ thống công nghệ thông tin chuyên ngành do Bộ Giáo dục và Đào tạo xây dựng, quản lý,...
Hệ thống cơ sở dữ liệu về người nộp thuế
Là hệ thống mà thông tin, dữ liệu được quản lý tập trung; hệ thống được kết nối và tiếp nh...
Hệ thống cơ sở dữ liệu viễn thám quốc gia
Là hệ thống bao gồm các thành phần: Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin; cơ sở dữ liệu vi...
Hệ thống công nghệ thông tin
một tập hợp có cấu trúc các trang thiết bị phần cứng, phần mềm, cơ sở dữ liệu và hệ thống...
Hệ thống công nghệ thông tin thống kê hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Bao gồm một tập hợp các trang thiết bị phần cứng, phần mềm, các cơ sở dữ liệu và hệ thống...
Hệ thống công nghệ thông tin:
một tập hợp có cấu trúc các trang thiết bị phần cứng, phần mềm, cơ sở dữ liệu và hệ thống...
Hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật
Gồm công trình giao thông, thông tin liên lạc, cung cấp năng lượng, chiếu sáng công cộng,...