Hệ thống CNTT là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 160 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hệ thống CNTT
tập hợp của một hoặc nhiều thiết bị (máy chủ, thiết bị mạng, thiết bị bảo mật, thiết bị lưu trữ, sao lưu), phần mềm, các thiết bị công nghệ thông tin khác, có chức năng hỗ trợ cho hoạt động của đơn vị.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 2728/QĐ-BTC năm 2015 về Quy chế xử lý sự cố trong trường hợp khẩn cấp, cháy nổ tại trung tâm dữ liệu, phòng máy do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hệ thống CNTT” 160
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển