Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “H”: 3,508 thuật ngữ — Trang 55/351

Hậu kiểm
Là việc gieo trồng mẫu của lô giống đã được cấp giấy chứng nhận hợp quy trên ô thí nghiệm...
Hậu quả của tội phạm
"Thiệt hại do hành vi phạm tội gây ra cho quan hệ xã hội được luật hình sự bảo vệ. Mức độ...
Hậu quả pháp luật
"Sự áp dụng các dạng chế tài pháp luật đối với các trường hợp vi phạm pháp luật. Vd. Phạm...
Hậu quả phóng xạ
hậu quả đối với con người và môi trường gây ra bởi các chất phóng xạ.
Hậu quả rủi ro
những thiệt hại hoặc tác động, ảnh hưởng tiêu cực trong trường hợp rủi ro xảy ra.
HĐND, UBND, UBMTTQVN, VBQPPL
các cụm từ viết tắt: “Hội đồng nhân dân”, “Ủy ban nhân dân”, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt...
HĐTĐKT Ủy ban Dân tộc
cơ quan tham mưu cho Bộ trưởng, Chủ nhiệm về công tác thi đua, khen thưởng.
Là bộ phận của đường đô thị, phục vụ chủ yếu cho người đi bộ và kết hợp là nơi bố trí hệ t...
Hè (hay vỉa hè, hè phố):
bộ phận của đường đô thị phục vụ chủ yếu cho người đi bộ và kết hợp
Hè (hay vỉa hè, hè phố):
bộ phận của đường đô thị phục vụ chủ yếu cho ngườii đi bộ và kết hợp