Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “H”: 3,508 thuật ngữ — Trang 289/351

Hội viên danh dự -
các tổ chức, cá nhân có đóng góp xuất sắc cho Hiệp hội, được đại hội Toàn thể Hội viên hoặ...
Hội viên danh dự:
công dân Việt Nam và tổ chức pháp nhân không có điều kiện trở thành hội viên chính thức ho...
Hội viên danh dự:
Cựu chiến binh có uy tín trong xã hội hoặc có công lao đóng góp xây dựng Câu lạc bộ, tán t...
Hội viên danh dự:
những tổ chức, cá nhân có nhiều đóng góp công sức, trí tuệ cho công tác chăn nuôi, thú y ở...
Hội viên danh dự:
công dân Việt Nam, hoạt động trong các lĩnh vực khác nhưng có thành tích đóng góp cho sự n...
Hội viên danh dự:
những công dân, các nhà quản lý khoa học, kỹ thuật và tổ chức pháp nhân có công lao đối vớ...
Hội viên danh dự:
công dân, tổ chức Việt Nam không có điều kiện hoặc không có đủ tiêu chuẩn trở thành hội vi...
Hội viên danh dự:
công dân, tổ chức Việt Nam không có điều kiện hoặc không đủ điều kiện, tiêu chuẩn để trở t...
Hội viên danh dự:
công dân, tổ chức Việt Nam không có điều kiện hoặc không đủ tiêu chuẩn trở thành hội viên...
Hội viên danh dự:
công dân, tổ chức Việt Nam không có điều kiện hoặc không có đủ tiêu chuẩn trở thành hội vi...