Hội viên danh dự: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 119 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hội viên danh dự:
công dân Việt Nam và tổ chức pháp nhân không có điều kiện trở thành hội viên chính thức hoặc hội viên liên kết nhưng có uy tín, kinh nghiệm và công lao đối với sự phát triển của Hiệp hội, được Hiệp hội công nhận
Căn cứ pháp lý: Quyết định 162/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Điều lệ Hiệp hội vận tải ô tô Lâm Đồng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hội viên danh dự:” 119
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển