Hội viên danh dự: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 119 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hội viên danh dự:
công dân, tổ chức Việt Nam không có điều kiện hoặc không đủ tiêu chuẩn trở thành hội viên chính thức của hội và các cán bộ, lãnh đạo khởi xướng, sáng lập phong trào thanh niên xung phong của huyện Đạ Huoai; nếu tán thành Điều lệ hội, tự nguyện xin vào hội thì được Ban Chấp hành hội xem xét công nhận
Căn cứ pháp lý: Quyết định 573/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Điều lệ Hội Cựu thanh niên xung phong huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hội viên danh dự:” 119
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển