Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “H”: 3,508 thuật ngữ — Trang 220/351

Hoạt động khí tượng thủy văn
các hoạt động quan trắc; dự báo, cảnh báo; phục vụ, dịch vụ khí tượng thủy văn; giám sát b...
Hoạt động khoa học và công nghệ
Là hoạt động nghiên cứu khoa học, nghiên cứu và triển khai thực nghiệm, phát triển công ng...
Hoạt động khoa học, công nghệ
hoạt động nghiên cứu khoa học, nghiên cứu và triển khai thực nghiệm, phát triển công nghệ,...
Hoạt động khoáng sản
Bao gồm hoạt động thăm dò khoáng sản, hoạt động khai thác khoáng sản.
Hoạt động khoáng sản
các hoạt động: Thăm dò, khai thác khoáng sản.
Hoạt động khoáng sản
các hoạt động điều tra địa chất, khảo sát khoáng sản, khai thác và chế biến khoáng sản.
Hoạt động khoáng sản
các hoạt động khảo sát, thăm dò, khai thác và chế biến khoáng sản; khai thác đất làm vật l...
Hoạt động khoáng sản
các hoạt động khảo sát, thăm dò, khai thác và chế biến khoáng sản.
Hoạt động khuyến công:
hoạt động khuyến khích, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân tham gia phát triển sản xuất công nghi...
Hoạt động kiểm soát chất lượng an ninh hàng không
Bao gồm hoạt động thanh tra, kiểm tra chất lượng, khảo sát, thử nghiệm, đánh giá, điều tra...