Hoạt động khoa học và công nghệ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 2,011 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hoạt động khoa học và công nghệ
Là hoạt động nghiên cứu khoa học, nghiên cứu và triển khai thực nghiệm, phát triển công nghệ, ứng dụng công nghệ, dịch vụ khoa học và công nghệ, phát huy sáng kiến và hoạt động sáng tạo khác nhằ...
Căn cứ pháp lý: Luật khoa học và công nghệ năm 2013
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hoạt động khoa học và công nghệ” 2,011
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển