Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “G”: 3,515 thuật ngữ — Trang 244/352

Giảng viên chính
là người đáp ứng các yêu cầu tiêu chuẩn sau: c...
Giảng viên chính
Nhà giáo làm nhiệm vụ giảng dạy tại các cơ sở giáo dục bậc cao đẳng, đại học, sau đại học.
Giảng viên cơ hữu
những người thuộc biên chế của Trường, đang giữ ngạch giảng viên và làm công tác giảng dạy...
Giảng viên cơ hữu
giảng viên thuộc biên chế của cơ sở đào tạo được Bộ Xây dựng công nhận đủ điều kiện được đ...
Giảng viên cơ hữu
giảng viên trong biên chế hoặc hợp đồng lao động có thời hạn từ 12 tháng trở lên.
Giảng viên cơ hữu, cán bộ quản lý cơ hữu của trường đại học công lập
Là giảng viên, cán bộ được tuyển dụng, sử dụng và quản lý theo quy định​ về số lượng người...
Giảng viên kiêm nhiệm
công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý các cấp của các bộ, ngành Trung ương hoặc của các đ...
Giảng viên lớp bồi dưỡng
đội ngũ giảng viên kiêm chức công đoàn các cấp và cộng tác viên.
Giảng viên nòng cốt
các chuyên gia, cán bộ khuyến nông có trình độ đại học trở lên, các nông dân giỏi, các cá...
Giảng viên thỉnh giảng
giảng viên của các cơ sở đào tạo khác, cán bộ lãnh đạo, quản lý, công chức viên chức nhà n...