Giảng viên kiêm nhiệm là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 16 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Giảng viên kiêm nhiệm
công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý các cấp của các bộ, ngành Trung ương hoặc của các đơn vị thuộc BHXH Việt Nam;
Căn cứ pháp lý: Quyết định 133/QĐ-BHXH năm 2013 về Quy chế Đào tạo, bồi dưỡng công, viên chức thuộc hệ thống Bảo hiểm xã hội Việt Nam
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Giảng viên kiêm nhiệm” 16
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển