Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “G”: 3,515 thuật ngữ — Trang 242/352

Giảm trừ gia cảnh
Là số tiền được trừ vào thu nhập chịu thuế trước khi tính thuế đối với thu nhập từ kinh do...
Giảm trừ gia cảnh
số tiền được trừ vào thu nhập chịu thuế trước khi tính thuế đối với thu nhập từ kinh doanh...
Giảm trừ nghĩa vụ trả nợ
Là biện pháp xóa một phần trách nhiệm trả nợ cho bên nợ theo đúng quy định của pháp luật
Giảm trừ nghĩa vụ trả nợ
biện pháp xóa một phần trách nhiệm trả nợ cho khách nợ được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
Giảm trừ nghĩa vụ trả nợ
biện pháp xóa một phần trách nhiệm trả nợ cho khách nợ được cấp có thẩm quyền phê duyệt th...
Gián cách giữa hai đơn vị
khoảng cách giữa hai gót chân của hai cán bộ, chiến sĩ thuộc hai đơn vị đứng bên cạnh nhau...
Giãn cách thu tín hiệu
Là khoảng thời gian (đơn vị giây) trị đo được ghi vào bộ nhớ của máy thu  
Giàn di động
Là cấu trúc nổi chuyên dùng phục vụ thăm dò, khai thác và hoạt động trên biển.
Gián điệp
Hành vi thu thập, cung cấp cũng như hành vi khác liên quan đến việc thu thập, cung cấp các...
Gián điệp mạng
Là hành vi cố ý vượt qua cảnh báo, mã truy cập, mật mã, tường lửa, sử dụng quyền quản trị...