Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “G”: 3,515 thuật ngữ — Trang 241/352

Giám sát từ bên ngoài
giám sát do chủ sở hữu và cơ quan quản lý nhà nước tổ chức thực hiện. Việc giám sát từ bên...
Giám sát tuân thủ
Là phương pháp giám sát ngân hàng mà theo đó đơn vị thực hiện giám sát ngân hàng thực hiện...
Giám sát viên
người thuộc tổ chức tư vấn, có chứng chỉ hành nghề phù hợp với yêu cầu nhiệm vụ tư vấn giá...
Giám sát viên
người giám sát và trực tiếp kiểm tra theo dõi quá trình thi công của nhà thầu tại hiện trư...
Giám sát viên an ninh hàng không
Là người thuộc Cảng vụ hàng không và Cục Hàng không Việt Nam thực hiện các hoạt động kiểm...
Giám sát, đánh giá đầu tư
hoạt động theo dõi, kiểm tra và đánh giá mức độ đạt được của quá trình đầu tư so với yêu c...
Giám thị trại giam
là người phụ trách chung, chịu trách nhiệm quản lý và điều hành toàn bộ hoạt động của trại...
Giám thị trại giam
Cán bộ được giao nhiệm vụ, quyền hạn trông coi trật tự, kỉ luật của các trại giam, giữ, gi...
Giảm thiểu chất thải y tế
các hoạt động làm hạn chế tối đa sự phát thải chất thải y tế, bao gồm: giảm lượng chất thả...
Giảm thời hạn kỷ luật
Giảm bớt thời hạn thi hành kỷ luật còn lại cho người lao động trong một số trường hợp. Có...