Giám sát, đánh giá đầu tư là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 621 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Giám sát, đánh giá đầu tư
hoạt động theo dõi, kiểm tra và đánh giá mức độ đạt được của quá trình đầu tư so với yêu cầu và mục tiêu đầu tư. Giám sát, đánh giá đầu tư gồm giám sát, đánh giá dự án đầu tư và giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 113/2009/NĐ-CP về giám sát và đánh giá đầu tư
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Giám sát, đánh giá đầu tư” 621
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển