Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “G”: 3,515 thuật ngữ — Trang 240/352

Giám sát trực tiếp
việc kiểm tra, nắm tình hình trực tiếp tại doanh nghiệp.
Giám sát trực tiếp
việc kiểm tra, nắm tình hình trực tiếp tại doanh nghiệp.
Giám sát trước
Là việc xem xét, kiểm tra tính khả thi của các kế hoạch ngắn hạn, dài hạn, dự án đầu tư, p...
Giám sát trước
việc xem xét, kiểm tra tính khả thi của các kế hoạch ngắn hạn, dài hạn, dự án đầu tư, phươ...
Giám sát trước
việc xem xét, kiểm tra tính khả thi của các kế hoạch ngắn hạn, dài hạn, dự án đầu tư, phươ...
Giám sát trước
việc xem xét, kiểm tra tính khả thi của các kế hoạch ngắn hạn, dài hạn, dự án đầu tư, phươ...
Giám sát trước
việc xem xét, kiểm tra tính khả thi của các kế hoạch ngắn hạn, dài hạn, dự án đầu tư, phươ...
Giám sát trước
việc xem xét, kiểm tra tính khả thi của các kế hoạch ngắn hạn, dài hạn, dự án đầu tư, phươ...
Giám sát trước
việc xem xét, kiểm tra tính khả thi các kế hoạch ngắn hạn, dài hạn, dự án đầu tư, phương á...
Giám sát từ bên ngoài
giám sát do Uỷ ban nhân dân tỉnh và cơ quan quản lý nhà nước tổ chức thực hiện. Việc giám...