Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “C”: 8,793 thuật ngữ — Trang 826/880

cSt
Là đơn vị do độ nhớt động học, được xác định theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3171:2011 (ASTM...
CT number
Là giá trị dùng để chỉ sự suy giảm trung bình của tia X biểu thị trên mỗi phần từ ảnh tron...
CTRXD
Là chất thải rắn phát sinh trong quá trình khảo sát, thi công xây dựng công trình (bao gồm...
Cử cán bộ, công chức
lãnh đạo các Vụ, Cục, Văn phòng, Thanh tra; chuyên gia cao cấp, chuyên viên cao cấp đi côn...
Cư dân biên giới
Là người có hộ khẩu thường trú ở khu vực biên giới đất liền.
Cư dân biên giới
công dân Việt Nam và công dân nước có chung biên giới có hộ khẩu thường trú tại các khu vự...
Cư dân biên giới hai bên
Là công dân Việt Nam và công dân  nước láng giềng có hộ khẩu thường trú tại xã, phường, th...
Cư dân biên giới hai bên
Là công dân Việt Nam và công dân nước láng giềng có hộ khẩu thường trú tại xã, phường, thị...
Cù lao
Là vùng đất nổi trong phạm vi lòng sông.
Cự ly giữa hai đơn vị
khoảng cách từ mép sau của gót chân giữa hai cán bộ, chiến sĩ thuộc hai đơn vị đứng liền t...