Cư dân biên giới là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 147 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cư dân biên giới
Là người có hộ khẩu thường trú ở khu vực biên giới đất liền.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 34/2014/NĐ-CP về quy chế khu vực biên giới đất liền nước Việt Nam
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cư dân biên giới” 147
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển