Cư dân biên giới hai bên là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 3 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cư dân biên giới hai bên
Là công dân Việt Nam và công dân  nước láng giềng có hộ khẩu thường trú tại xã, phường, thị trấn (hoặc khu vực địa giới hành chính tương đương) có một phần địa giới hành chính trùng hợp v...
Căn cứ pháp lý: Nghị định 112/2014/NĐ-CP quy định về quản lý cửa khẩu biên giới đất liền
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cư dân biên giới hai bên” 3
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển