Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “C”: 8,793 thuật ngữ — Trang 757/880

Công trình nghiên cứu phát triển công nghệ
Là công trình tạo ra công nghệ mới, giải pháp kỹ thuật mới, vật liệu mới, giống mới, sản p...
Công trình nghiệp vụ an ninh
những công trình sử dụng vào công tác nghiệp vụ bảo đảm an ninh quốc gia.
Công trình nối mạng
công trình sử dụng nguồn nước từ công trình khác để cấp cho đối tượng được hưởng lợi.
Công trình nối mạng
công trình sử dụng nguồn nước từ công trình khác để cấp cho đối tượng được hưởng lợi.
Công trình phát triển tài nguyên nước
Là công trình gia tăng lượng nước có thể sử dụng. N
Công trình phòng chống thiên tai
Là công trình do Nhà nước, tổ chức, cá nhân đầu tư, xây dựng, bao gồm trạm quan trắc khí t...
Công trình phòng hộ cầu
Là hạng mục của cầu, gồm toàn bộ hoặc một số bộ phận tùy thuộc loại cầu bao gồm: Công trìn...
Công trình phòng hộ nền đường sắt
Là hạng mục của nền đường sắt bao gồm: Tường chắn, kè, gia cố taluy, con trạch ngăn nước đ...
Công trình phòng thủ vùng biển
hệ thống công trình quân sự, công trình phòng thủ dân sự ở khu vực biên giới biển, trừ côn...
Công trình phòng, chống thiên tai
công trình do Nhà nước, tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng, bao gồm trạm quan trắc khí tượng...