Công trình phòng chống thiên tai là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 175 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Công trình phòng chống thiên tai
Là công trình do Nhà nước, tổ chức, cá nhân đầu tư, xây dựng, bao gồm trạm quan trắc khí tượng, thủy văn, hải văn, địa chấn, cảnh báo thiên tai; công trình đê điều, hồ đập, chống úng, chống h...
Căn cứ pháp lý: Luật phòng, chống thiên tai năm 2013
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Công trình phòng chống thiên tai” 175
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển