Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “C”: 8,793 thuật ngữ — Trang 752/880

Công trình khác
công trình trừ các công trình quy định tại khoản 1 và khoản 2, Điều này.
Công trình khác
công trình xây dựng trừ các công trình quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này.
Công trình khác
công trình xây dựng trừ các công trình quy định tại Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3 Điều này.
Công trình khai đào
Gồm: công trình dọn sạch vết lộ, hố, hào, giếng và lò trong điều tra cơ bản địa chất về kh...
Công trình khai thác dầu khí
tổ hợp các phương tiện và thiết bị phục vụ công tác khai thác dầu khí bao gồm giàn cố định...
Công trình khai thác nước mặt
công trình lấy nước, trữ nước, điều phối, dẫn nước từ hệ thống sông, suối, hồ, ao đến nơi...
Công trình khí
các công trình, thiết bị phục vụ cho việc thu gom, xử lý và vận chuyển khí, đường ống dẫn...
Công trình khí trên đất liền
Bao gồm: công trình xử lý, chế biến, vận chuyển, tiếp nhận, tồn chứa và phân phối khí và k...
Công trình khí tượng thủy văn
Là cơ sở vật chất đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chuyên ngành để lắp đặt phương tiện đo, thiết b...
Công trình khí tượng thủy văn
cơ sở vật chất đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chuyên ngành để lắp đặt phương tiện đo, thiết bị t...