Công trình khai thác dầu khí là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 4 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Công trình khai thác dầu khí
tổ hợp các phương tiện và thiết bị phục vụ công tác khai thác dầu khí bao gồm giàn cố định, giàn di động, kho chứa, bồn chứa, hệ thống đường ống, phao neo, giếng và các thiết bị liên quan;
Căn cứ pháp lý: Quyết định 84/2010/QĐ-TTg về Quy chế khai thác dầu khí do Thủ tướng Chính phủ ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Công trình khai thác dầu khí” 4
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển