Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “C”: 8,793 thuật ngữ — Trang 739/880

Công tơ đo đếm
Là thiết bị đo đếm điện năng thực hiện tích phân công suất theo thời gian, lưu và hiển thị...
Công tố viên nhà nước
là các kiểm sát viên của các viện kiểm sát nhân dân hay các viện kiểm sát quân sự. Trong c...
Công tố viên xã hội
là người đại diện cho các tổ chức chính trị, xã hội, hoặc tổ chức quần chúng làm nhiệm vụ...
Công trái nhà nước
Loại trái phiếu dài hạn đặc biệt, được phát hành từng đợt do nhà nước phát hành để bù đắp...
Cổng trao đổi thông tin của Ngân hàng hoặc tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
Là hệ thống kết nối, trao đổi thông tin, dữ liệu điện tử giữa ngân hàng hoặc tổ chức cung...
Công trình
Bao gồm tổ hợp các hạng mục công trình chính và các hạng mục công trình phụ trợ.  
Công trình an ninh, quốc phòng
các công trình được xây dựng, các loại địa hình và địa vật tự nhiên được cải tạo và xác đị...
Công trình bán kiên cố
các công trình/nhà có niên hạn sử dụng dưới 20 năm và hai trong ba kết cấu chính đáp ứng t...
Công trình bên trên hè phố
các công trình nổi bao gồm: trụ điện, cột đèn chiếu sáng, tủ cáp điện thoại, trạm biến áp,...
Công trình bên trên vỉa hè
các công trình được xây dựng nổi bên trên vĩa hè bao gồm: trụ điện, cột đèn chiếu sáng, tủ...