Công trình an ninh, quốc phòng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 95 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Công trình an ninh, quốc phòng
các công trình được xây dựng, các loại địa hình và địa vật tự nhiên được cải tạo và xác định nhằm mục đích đảm bảo an ninh quốc gia, phục vụ nhiệm vụ phòng thủ, bảo vệ Tổ quốc.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 62/2014/QĐ-UBND về bảo mật trong thực hiện dự án xây dựng công trình an ninh, quốc phòng thuộc danh mục bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Công trình an ninh, quốc phòng” 95
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển