Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “C”: 8,793 thuật ngữ — Trang 730/880

Cộng tác viên thanh tra
người không thuộc biên chế của cơ quan thanh tra nhà nước ngành y tế được trưng tập tham g...
Cộng tác viên thanh tra
công chức, viên chức được Thanh tra Bộ, Thanh tra Sở trưng tập tham gia Đoàn thanh tra. Cộ...
Cộng tác viên thanh tra
người có chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với nhiệm vụ của thanh tra giao thông vận tải, được...
Cộng tác viên thanh tra
người được Chánh Thanh tra Bộ, Chánh Thanh Sở trưng tập tham gia Đoàn thanh tra.
Cộng tác viên thanh tra
công chức, viên chức có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt, có ý thức trách nhiệm, liêm khiế...
Cộng tác viên thanh tra
người được trưng tập làm nhiệm vụ thanh tra theo yêu cầu của Chánh Thanh tra các cấp hoặc...
Cộng tác viên thanh tra
người được cơ quan thanh tra nhà nước hoặc cơ quan quản lý nhà nước trưng tập tham gia Đoà...
Cộng tác viên thanh tra
người có chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với nhiệm vụ thanh tra, được trưng tập để thực hiện...
Cộng tác viên thanh tra
người có chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với nhiệm vụ thanh tra, được trưng tập để tham gia...
Cộng tác viên thanh tra
người có chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với nhiệm vụ thanh tra.