Cộng tác viên thanh tra là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 154 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cộng tác viên thanh tra
người có chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với nhiệm vụ thanh tra, được trưng tập để tham gia thanh tra, kiểm tra.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 85/2006/NĐ-CP về việc tổ chức và hoạt động của Thanh tra giáo dục
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cộng tác viên thanh tra” 154
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển