Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “C”: 8,793 thuật ngữ — Trang 727/880

Cộng tác viên
các chuyên gia, chuyên viên tự nguyện, có kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng và kiểm tra...
Cộng tác viên
cán bộ, công chức, viên chức của các sở, ban, ngành cấp tỉnh vi phạm kỷ luật có hình thức...
Cộng tác viên
người có đủ điều kiện, tiêu chuẩn theo quy định của Quy chế này, được Giám đốc Sở Tư pháp,...
Cộng tác viên
công dân Việt Nam hoặc người nước ngoài đang cư trú và làm việc hợp pháp ở Việt Nam được V...
Cộng tác viên
trưởng các ngành, đoàn thể ở địa phương và những người tự nguyện, nhiệt tình, có khả năng...
Cộng tác viên
luật sư được thực hiện trợ giúp pháp lý thông qua các hình thức trợ giúp pháp lý được quy...
Cộng tác viên
người được lựa chọn trong số các chuyên gia có kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng, kiểm t...
Cộng tác viên
người có kiến thức, am hiểu pháp luật về soạn thảo, ban hành và kiểm tra, xử lý văn bản qu...
Cộng tác viên
trưởng các ngành, đoàn thể ở địa phương và những người tự nguyện, nhiệt tình, có khả năng...
Cộng tác viên
nhân viên chuyên môn, kỹ thuật của các tổ chức dân lập tự nguyện, tự quản của cộng đồng, g...