Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “C”: 8,793 thuật ngữ — Trang 7/880

Cá nhân nước ngoài
người không mang quốc tịch Việt Nam, cư trú tại nước ngoài hoặc tại Việt Nam.
Cá nhân nước ngoài
người không mang quốc tịch Việt Nam, cư trú tại nước ngoài hoặc tại Việt Nam;
Cá nhân nước ngoài
người không có quốc tịch Việt Nam.
Cá nhân nước ngoài
người không có quốc tịch Việt Nam.
Cá nhân nước ngoài
người đứng đầu cơ quan, tổ chức quy định tại điểm a khoản 1 Điều này có thời gian đảm nhiệ...
Cá nhân nước ngoài
người mang giấy tờ xác định quốc tịch nước ngoài.
Cá nhân nước ngoài
Là người không mang quốc tịch Việt Nam.
Cá nhân trong nước
công dân Việt Nam đang sinh sống ở trong nước. Đối với người Việt Nam ở nước ngoài và ngườ...
Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp
Là cá nhân đã được Nhà nước giao, cho thuê, công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp; nhận...
Cá nhân tư vấn
công dân Việt Nam cósức khỏe tốt, có đầy đủ năng lực hành vi dân sự; có tinh thần trách nh...