Cá nhân nước ngoài là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 5,149 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cá nhân nước ngoài
người đứng đầu cơ quan, tổ chức quy định tại điểm a khoản 1 Điều này có thời gian đảm nhiệm chức vụ từ 05 năm liên tục trở lên hoặc có thời gian công tác tại Việt Nam ít nhất một nhiệm kỳ 03 năm;
Căn cứ pháp lý: Nghị định 91/2017/NĐ-CP hướng dẫn Luật thi đua, khen thưởng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cá nhân nước ngoài” 5,149
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển