Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 288 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp
Là cá nhân đã được Nhà nước giao, cho thuê, công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp; nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp và có nguồn thu nhập ổn định từ sản xuất nông nghiệp trên đ...
Căn cứ pháp lý: Luật đất đai 2013
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp” 288
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển