Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “C”: 8,793 thuật ngữ — Trang 30/880

Cán bộ sổ, thẻ
Là viên chức, người lao động làm việc trong lĩnh vực công tác sổ BHXH, thẻ BHYT tại cơ qua...
Cán bộ sử dụng Phần mềm
là công chức, viên chức, người lao động của các cơ quan, tổ chức, đơn vị, ban quản lý dự á...
Cán bộ sử dụng:
những cán bộ vận hành, khai thác các hệ thống tin học ứng dụng tại đơn vị.
Cán bộ tài sản
người được giao nhiệm vụ làm công tác theo dõi tài sản tại đơn vị.
Cán bộ thẩm định
người chịu trách nhiệm chính về kết quả thẩm định, do đó khi bố trí cán bộ tham gia thẩm đ...
Cán bộ thôn
người đang hưởng chế độ hưu trí, mất sức lao động, thương binh, bệnh binh và các trường hợ...
Cán bộ thu
Là viên chức, người lao động làm việc trong lĩnh vực công tác thu BHXH, BHYT tại cơ quan B...
Cán bộ thú y cơ sở
người trực tiếp làm việc ở xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung
Cán bộ thú y cơ sở
người trực tiếp làm việc ở xã, thị trấn (sau đây gọi chung
Cán bộ thuộc Ban Biên tập
tác giả hoặc chủ sở hữu của tin, bài đăng tải trên Cổng thông tin điện tử được hưởng nhuận...