Cán bộ thôn là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 240 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cán bộ thôn
người đang hưởng chế độ hưu trí, mất sức lao động, thương binh, bệnh binh và các trường hợp khác đã tham gia bảo hiểm y tế theo Luật Bảo hiểm y tế (Trừ đối tượng tham gia BHYT tự nguyện).
Căn cứ pháp lý: Quyết định 02/2010/QĐ-UBND ban hành Quy định về thực hiện mức hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế cho cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn; bảo hiểm y tế tự nguyện cho cán bộ thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Nam do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cán bộ thôn” 240
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển