Cán bộ thú y cơ sở là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 31 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cán bộ thú y cơ sở
người trực tiếp làm việc ở xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung
Căn cứ pháp lý: Quyết định 55/2010/QĐ-UBND sửa đổi khoản 1 Điều 1 và 4 Quyết định 19/2009/QĐ-UBND quy định về số lượng, tiêu chuẩn, chế độ chính sách và công tác quản lý đối với cán bộ thú y cơ sở do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cán bộ thú y cơ sở” 31
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển