Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “C”: 8,793 thuật ngữ — Trang 26/880

Cán bộ đăng kiểm
đăng kiểm viên, đánh giá viên, nhân viên nghiệp vụ thực hiện, kiểm định.
Cán bộ địa chính cấp xã
thư ký Hội đồng tư vấn giao đất có trách nhiệm lập biên bản xét duyệt, tổng hợp danh sách...
Cán bộ địa chính cấp xã
người trực tiếp triển khai thực hiện kiểm kê đất đai tại địa phương mình, phối hợp chặt ch...
Cán bộ địa chính cấp xã
thư ký Hội đồng tư vấn giao đất có trách nhiệm lập biên bản xét duyệt, tổng hợp danh sách...
Cán bộ giám sát
cán bộ của sở GDĐT; cán bộ, giảng viên các trường ĐH, CĐ; cán bộ, giáo viên trường phổ thô...
Cán bộ giám sát
người có kinh nghiệm trong công tác tổ chức thi, nắm vững quy chế thi.
Cán bộ kế hoạch tài chính
Là viên chức, người lao động làm việc trong lĩnh vực kế hoạch - tài chính tại cơ quan bảo...
Cán bộ không chuyên trách
đối tượng quy hoạch để thay thế cho cán bộ chuyên trách xã và công chức cấp xã.
Cán bộ không chuyên trách
đối tượng quy hoạch để thay thế cho cán bộ chuyên trách xã và công chức cấp xã.
Cán bộ không chuyên trách
đối tượng quy hoạch để thay thế cho cán bộ chuyên trách xã và công chức cấp xã.