Cán bộ địa chính cấp xã là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 103 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cán bộ địa chính cấp xã
người trực tiếp triển khai thực hiện kiểm kê đất đai tại địa phương mình, phối hợp chặt chẽ với cán bộ chuyên môn của huyện, tỉnh cử về giúp địa phương triển khai kiểm kê đất đai.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1810/QĐ-UBND năm 2009 ban hành kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai và xây dựng bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2010 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cán bộ địa chính cấp xã” 103
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển