Cán bộ giám sát là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 223 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cán bộ giám sát
người có kinh nghiệm trong công tác tổ chức thi, nắm vững quy chế thi.
Căn cứ pháp lý: Thông tư 02/2015/TT-BGDĐT về Quy chế thi Trung học phổ thông quốc gia do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cán bộ giám sát” 223
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển