Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “C”: 8,793 thuật ngữ — Trang 19/880

Cấm cư trú
Là buộc người bị kết án phạt tù không được tạm trú hoặc thường trú ở một số địa phương nhấ...
Cấm cư trú
là một hình phạt bổ sung có tính chất cưỡng chế nghiêm khắc vì có hạn chế quyền tự do cư t...
Cấm dừng xe ô tô
cấm các loại xe ô tô dừng trên đoạn đường có lắp đặt biển báo “Cấm dừng xe và đỗ xe”, trừ...
Cấm đảm nhiệm những chức vụ, làm những nghề hoặc công việc nhất định
Hình phạt bổ sung mà toà án có thể áp dụng kèm theo một hình phạt chính đối với người phạm...
Cấm đi khỏi nơi cư trú
Là biện pháp ngăn chặn có thể áp dụng đối với bị can, bị cáo có nơi cư trú, lý lịch rõ rà...
Cầm đồ
Hình thức giao tài sản hoặc giấy tờ có giá trị tiền tệ thuộc sỡ hữu của người đi vay cho n...
Cấm đỗ xe ô tô
cấm các loại xe ô tô đỗ trên đoạn đường có lắp đặt biển báo “Cấm đỗ xe”, trừ các xe được ư...
Cấm đỗ xe ô tô
cấm các loại xe ô tô đỗ trên đoạn đường có lắp đặt biển báo “Cấm đỗ xe”, trừ các xe được ư...
Cầm giữ tài sản
Là việc bên có quyền (sau đây gọi là bên cầm giữ) đang nắm giữ hợp pháp tài sản là đối tượ...
Cam kết bảo lãnh
Là văn bản do tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành theo một trong cá...