Cấm đảm nhiệm những chức vụ, làm những nghề hoặc công việc nhất định là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Cấm đảm nhiệm những chức vụ, làm những nghề hoặc công việc nhất định
Hình phạt bổ sung mà toà án có thể áp dụng kèm theo một hình phạt chính đối với người phạm tội. Hình phạt bổ sung cấm đảm nhiệm những chức vụ, làm những nghề hoặc công việc nhất định được áp dụng khi xét thấy nếu để người bị kết án đảm nhiệm những chức vụ, làm những nghề hoặc công việc đó thì có thể gây nguy hại cho xã hội. Thời hạn cấm là 2 - 5 năm kể từ ngày chấp hành xong hình phạt chính khác hoặc trong trường hợp bị kết án được hưởng án treo. Trong bản án phải chỉ rõ chức vụ, nghề nghiệp hoặc công việc gì mà người bị kết án bị cấm đảm nhiệm hoặc cấm làm. Bản án này cần phải được thông báo cho các cơ quan nhà nước, tổ chức xã hội có trách nhiệm quản lí người bị kết án về các mặt chức vụ, nghề nghiệp hoặc công việc biết.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 73
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cấm đảm nhiệm những chức vụ, làm những nghề hoặc công việc nhất định”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển