Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “C”: 8,793 thuật ngữ — Trang 166/880

Chất thải rắn:
chất thải phát sinh trong quá trình chăn nuôi và giết mổ bao gồm: phân động vật, xác động...
Chất thải sinh hoạt
Là các loại chất thải thực phẩm, dầu ăn đã qua sử dụng và chất thải rắn khác phát sinh tro...
Chất thải thông thường
Là chất thải không thuộc danh mục  chất thải nguy hại hoặc thuộc danh mục  chất thải nguy...
Chất thải thông thường
Là chất thải không thuộc danh mục chất thải nguy hại hoặc thuộc danh mục chất thải nguy hạ...
Chất thải từ tàu thuyền
Bao gồm rác thải, nước bẩn, nước lẫn cặn dầu và chất lỏng độc hại khác phát sinh trong hoạ...
Chất thải y tế
vật chất ở thể rắn, lỏng và khí được thải ra từ các cơ sở y tế bao gồm chất thải y tế nguy...
Chất thải y tế
vật chất ở thể rắn, lỏng và khí được thải ra từ các cơ sở y tế bao gồm chất thải y tế nguy...
Chất thải y tế nguy hại
chất thải y tế chứa yếu tố nguy hại cho sức khỏe con người và môi trường như dễ lây nhiễm,...
Chất vấn
Là việc đại biểu Quốc hội nêu vấn đề thuộc trách nhiệm của Chủ tịch nước, Chủ tịch Quốc hộ...
Cháu ruột mà Chấp hành viên
ông, bà, bác, chú, cậu, cô, dì.