Cháu ruột mà Chấp hành viên là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 4 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cháu ruột mà Chấp hành viên
ông, bà, bác, chú, cậu, cô, dì.
Căn cứ pháp lý: Luật thi hành án dân sự 2008
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cháu ruột mà Chấp hành viên” 4
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển